Tìm kiếm

[PMS]AGILODIN 10 Agimexpharm (h/60v)

Nhà sản xuất: Agimexpharm
Nhà sản xuất: Agimexpharm Viêm mũi dị ứng. Viêm kết mạc dị ứng. Ngứa và mày đay liên quan đến histamin.
SKU: TOTC00481

Thành phần chính:

Mỗi viên nén chứa: Loratadin 10mg
Tá dược vừa đủ 1 viên.

Công dụng của thuốc Agilodin 

  • Viêm mũi dị ứng
  • Viêm kết mạc dị ứng
  • Ngứa và mày đay liên quan đến histamin

Liều dùng

Trẻ em 2-12 tuổi:

  •  Chỉ dùng cho trẻ em có trọng lượng cơ thể >30kg: Uống 1 viên một lần trong ngày
  •  Không dùng dạng viên nén cho trẻ em có trọng lượng cơ thể <30kg.

An toàn và hiệu quả khi dùng loratadin cho trẻ em dưới 2 tuổi chưa được xác định.
Suy gan nặng: Liều khởi đầu là 1 viên, 2 ngày một lần cho người lớn và trẻ em có trọng lượng cơ thể >30kg
Suy thận nhẹ và người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều
Suy thận nặng (Clcr <30ml/phút):

  • Uống 1 viên, 2 ngày một lần cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
  • Uống ½ viên, 2 ngày một lần cho trẻ em 2-5 tuổi

Cách dùng: Thuốc dùng theo đường uống

Chống chỉ định

Quá mẫn với loratadin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc
Dùng dạng kết hợp với loratadin và pseudoephedrin trong khi người bệnh đang dùng và đã dùng thuốc ức chế MAO trong vòng 10 ngày.

Tác dụng phụ

Loạn nhịp thất nặng đã xảy ra khi điều trị với một số thuốc kháng thụ thể histamin H1 thế hệ 2.

Điều đó không xuất hiện khi điều trị bằng loratadin.

Khi sử dụng loratadin với liều lớn hơn 10 mg hàng ngày, những tác dụng phụ sau đây có thể xảy ra:

Thường gặp, ADR > 1/100

  • Thần kinh: Đau đầu.
  • Tiêu hóa: Khô miệng.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Thần kinh: Chóng mặt.
  • Hô hấp: Khô mũi và hắt hơi.
  • Khác: Viêm kết mạc.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Thần kinh: Trầm cảm.
  • Tim mạch: Tim đập nhanh, loạn nhịp nhanh trên thất, đánh trống ngực.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn.
  • Chuyển hóa: Chức năng gan bất bình thường, kinh nguyệt không đều.
  • Khác: Ngoại ban, nổi mày đay, và choáng phản vệ.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

  • Sử dụng loratadin với liều thấp nhất mà có hiệu quả.
Nhà sản xuất: Agimexpharm Viêm mũi dị ứng. Viêm kết mạc dị ứng. Ngứa và mày đay liên quan đến histamin.