Tìm kiếm

[HK1000] Agilosart H 100/12,5 Agimexpharm (H/30v)

Nhà sản xuất: Agimexpharm
Điều trị tăng huyết áp
SKU: TETC00006
khả dụng: Trong kho

Thành phần
Losartan kali: 100mg
Hydroclorothiazid: 12,5mg


Công dụng (Chỉ định)
Agilosart – H 100/12,5 là thuốc phối hợp losartan và hydroclorothiazid để điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn, đặc biệt các trường hợp không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp dùng một thuốc.
Thuốc này không được chỉ định điều trị ban đầu trong điều trị tăng huyết áp.
Có thể phối hợp Agilosart – H 100/12,5 với các loại thuốc chống tăng huyết áp khác


Liều dùng
Liều thường dùng: 1/2 viên/ngày, nếu không đáp ứng: Tăng 1 viên/1 lần/ngày, tối đa 2 viên/ngày.
Người cao tuổi: khởi đầu 1 viên (50mg/12,5mg)/ngày.


Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Quá mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc
Bệnh gout, tăng acid uric, vô niệu…
Bệnh Addison
Tăng Ca huyết
Suy gan & thận nặng.


Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Phần lớn các tác dụng không mong muốn đều nhẹ và mất dần với thời gian.

Thường gặp, ADR > 1/100

Tim mạch: Hạ huyết áp, đau ngực.
Thần kinh trung ương: Mất ngủ, choáng váng, mệt mỏi.
Nội tiết – chuyển hóa: Tăng kali huyết, hạ glucose máu.
Tiêu hóa: Ỉa chảy, khó tiêu.
Huyết học: Hạ nhẹ hemoglobin và hematocrit.
Thần kinh cơ – xương: Đau lưng, đau chân, đau cơ.
Thận: Hạ acid uric huyết (khi dùng liều cao), nhiễm trùng đường niệu.
Hô hấp: Ho (ít hơn khi dùng các chất ức chế ACE), sung huyết mũi, viêm xoang.
Ít gặp, 1/1 000 < ADR < 1/100

Tim mạch: Hạ huyết áp thế đứng, đau ngực, blốc A – V độ II, trống ngực, nhịp chậm xoang, nhịp tim nhanh, phù mặt, đỏ mặt.
Thần kinh trung ương: Lo âu, mất điều hoà, lú lẫn, trầm cảm, đau nửa đầu, đau đầu, rối loạn giấc ngủ, sốt, chóng mặt.
Da: Rụng tóc, viêm da, da khô, ban đỏ, nhạy cảm ánh sáng, ngứa, mày đay, vết bầm, ngoại ban.
Nội tiết – chuyển hóa: Bệnh gút.
Tiêu hóa: Chán ăn, táo bón, đầy hơi, nôn, mất vị giác, viêm dạ dày.
Sinh dục – tiết niệu: Bất lực, giảm tình dục, đái nhiều, đái đêm.
Gan: Tăng nhẹ các thử nghiệm về chức năng gan và tăng nhẹ bilirubin.
Thần kinh cơ xương: Dị cảm, run, đau xương, yếu cơ, phù khớp, đau cơ.
Mắt: Nhìn mờ, viêm kết mạc, giảm thị lực, nóng rát và nhức mắt.
Tai: Ù tai.
Thận: Nhiễm khuẩn đường niệu, tăng nhẹ creatinin hoặc urê.
Hô hấp: Khó thở, viêm phế quản, chảy máu cam, viêm mũi, sung huyết đường thở, khó chịu ở họng.
Các tác dụng khác: Toát mồ hôi.

Điều trị tăng huyết áp
Thẻ sản phẩm
Thường được mua cùng
Ảnh của [HK1000] Băng xé BANDKING Hà Anh (1.25cm x 5m)

[HK1000] Băng xé BANDKING Hà Anh (1.25cm x 5m)

Băng các vết thương trong phẫu thuật, cố định các dụng cụ y khoa trong kim chuyền,..
Ảnh của [HK1000] AGIMFAST 60 hộp 10 viên  Agimexpharm

[HK1000] AGIMFAST 60 hộp 10 viên Agimexpharm

Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Ảnh của [HK1000] Băng xé BANDKING Hà Anh (2.5cm x 5m)

[HK1000] Băng xé BANDKING Hà Anh (2.5cm x 5m)

Băng các vết thương trong phẫu thuật, cố định các dụng cụ y khoa trong kim chuyền,..
Ảnh của [HK1000]Fenagi 75 Diclofenac 75mg Agimexpharm (H/100v)

[HK1000]Fenagi 75 Diclofenac 75mg Agimexpharm (H/100v)

Điều trị dài hạn các triệu chứng trong viêm thấp khớp mạn tính.