Tìm kiếm

Crybotas 50 Cilostazol 50mg Agimexpharm (H/30v)

Nhà sản xuất: Agimexpharm
Điều trị các triệu chứng của chứng đau không liên tục trong bệnh động mạch ngoại biên. Thuốc kê đơn.
SKU: PMS00307

 Thành phần chính của Crybotas 50

  • Cilostazol 100 mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Crybotas 50

  • Ðiều trị các triệu chứng thiếu máu cục bộ: loét, đau, lạnh các chi trong chứng nghẽn tắc động mạch mãn tính (bệnh Buerger, xơ cứng động mạch tắc, bệnh mạch máu ngoại biên do đái tháo đường). Phòng ngừa nhồi máu não tái phát (ngoại trừ nghẽn mạch não do tim).

Chống chỉ định của Crybotas 100

  • Bệnh nhân bị xuất huyết (bệnh ưa chảy máu, chứng tăng dễ vỡ mao mạch, xuất huyết nội sọ, xuất huyết đường tiêu hóa, đường tiết niệu, ho ra máu, xuất huyết dịch kính). Suy tim xung huyết. Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ đang có thai hoặc có khả năng có thai.

Liều lượng và cách dùng của Crybotas 50

  • Cách dùng: 

    • Thuốc dùng qua đường uống.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: 100mg x 2 lần/ngày.

    • Liểu dùng có thể được điều chỉnh theo tuổi & độ nặng của triệu chứng.

Lưu ý khi sử dụng Crybotas 100

  • Theo dõi sát triệu chứng đau thắt (như đau ngực), vì việc điều trị có thể làm tăng nhịp mạch. Thận trọng ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông, thuốc gây hủy tiểu cầu, thuốc làm tan huyết khối, prostaglandin E1 hoặc dẫn xuất; bệnh nhân đang có kinh nguyệt; bị giảm tiểu cầu, có xu hướng chảy máu; hẹp động mạch vành, đái tháo đường hoặc có bất thường về dung nạp glucose; suy gan nặng; suy thận nặng; tăng huyết áp nặng với huyết áp cao liên tục. Không dùng cho bệnh nhân bị nhồi máu não cho đến khi tình trạng bệnh đã ổn định. Người cao tuổi. Ngưng cho trẻ bú khi dùng thuốc.

Tác dụng phụ khi dùng Crybotas 50

  • Suy tim xung huyết, nhồi máu cơ tim, cơn đau thắt ngực, nhịp nhanh thất. Xu hướng chảy máu. Giảm toàn thể huyết cầu, chứng mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu. Viêm phổi kẽ. Rối loạn chức năng gan, vàng da.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Lúc có thai: Không nên sử dụng.

  • Lúc nuôi con bú: Không nên sử dụng.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Thận trọng khi dùng kết hợp với thuốc chống đông, thuốc hủy tiểu cầu, thuốc làm tan huyết khối, prostaglandin E1 hoặc dẫn xuất, chất ức chế enzyme chuyển hóa thuốc CYP3A4: macrolide, ritonavir, kháng nấm azole, cimetidine, diltiazem, nước bưởi.

Xử trí khi quá liều

  • Hiện vẫn chưa có thông tin cụ thể về sử dụng quá liều. Tuy nhiên bạn nên thông báo cho bác sĩ và đến ngay các cơ sở y tế khi nhận thấy những phản ứng bất thường trong thời gian dùng thuốc để nhận được sự điều trị thích hợp.

Xử trí khi quên liều

  • Không dùng bù liều đã quên. Chỉ dùng đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

 

 
Điều trị các triệu chứng của chứng đau không liên tục trong bệnh động mạch ngoại biên. Thuốc kê đơn.
Thẻ sản phẩm