Tìm kiếm

Loratadin 10mg Imexpharm (H/20v)

Nhà sản xuất: IMEXPHARM
Điều trị các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng
SKU: TETC00563
khả dụng: Trong kho

THÀNH PHẦN:

– Mỗi viên nén chứa: Loratadin 10 mg

–Tá dược: Cellulose vi tinh thể, Cellactose 80, Natri starch glycollat, Magnesi stearat, Aerosil.

DƯỢC LỰC:

– Loratadin là thuốc kháng histamin, tác dụng kéo dài với hoạt tính đối kháng chọn lọc thụ thể H1 ngoại biên và không có tác dụng làm dịu trên thần kinh trung ương.

DƯỢC ĐỘNG HỌC:

– Loratadin được hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá sau khi uống. Thuốc được chuyển hoá nhiều qua gan bởi hệ enzym microsom cytochrom P450, chất chuyển hoá chủ yếu là descarboethoxyloratadin

– một chất chuyển hoá có hoạt tính. Nồng độ đỉnh trong huyết tương trung bình của loratadin là 1,5giờ và của chất chuyển hoá là 3,7giờ.

– Khoảng 97% loratadin liên kết với protein huyết tương, mức độ gắn kết với protein của descarboethoxyloratadin thấp hơn.

– Thời gian bán thải của loratadin là 17 giờ, của chất chuyển hoá là 19 giờ. Độ thanh thải của thuốc là 57 – 142 ml / phút / kg nhưng giảm ở người bệnh xơ gan.

– Thuốc được bài tiết trong nước tiểu và phân, chủ yếu dưới dạng được chuyển hoá.

CHỈ ĐỊNH: – Điều trị các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng như hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, chứng ngứa mãn tính.

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn, người cao tuổi và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: 10 mg x 1 lần/ngày.

Trẻ em 2 - 12 tuổi: 

  • Trọng lượng cơ thể > 30 kg: Uống 10 mg x 1 lần/ngày.

  • Trọng lượng cơ thể < 30 kg: Uống 5 mg x 1 lần/ngày.

An toàn và hiệu quả cho trẻ em dưới 2 tuổi chưa được xác định.

Người bị suy gan hoặc suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút), dùng liều ban đầu là 10 mg/lần/ngày, cứ hai ngày một lần.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Điều trị các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng
Thường được mua cùng
Ảnh của Clorpheniramin 4mg - Dhg (H/200v)

Clorpheniramin 4mg - Dhg (H/200v)

Viêm mũi dị ứng, chảy nước mũi, nghẹt mũi, sổ mũi.
Ảnh của Cefadroxil 250mg Domesco (H/10g/2gr)

Cefadroxil 250mg Domesco (H/10g/2gr)

Cefadroxil 250mg được chỉ định để điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm