Tìm kiếm

RACEDAGIM 10 hộp 10 gói Agimexpharm

Nhà sản xuất: Agimexpharm
SKU: TETC01055

Thành phần

  • Hoạt chất: Racecadotril 10mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Hỗ trợ điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở trẻ em.

Liều dùng

Liều dùng:

Ngày đầu tiên: dùng liều khởi đầu, 1 liều x 4 lần/ngày.

Những ngày sau: 3 liều/ngày, tối đa 7 ngày. Dạng gói 10mg & 30mg:

  • Trẻ 1-9 tháng (dưới 9 kg): 1 gói 10 mg/liều
  • Trẻ 9-30 tháng (9-13 kg): 2 gói 10 mg/liều
  • Trẻ 30 tháng – 9 tuổi (13-27 kg): 1 gói 30 mg/liều.
  • Trẻ trên 9 tuổi (trên 27 kg): 2 gói 30 mg/ngày.

Cách dùng:

  • Trẻ em: Dùng dạng gói bột uống 10mg & 30mg
  • Nuốt nguyên viên cả bột trong gói hoặc khuấy đều trong thức ăn, cốc nước uống hoặc bình sữa, phải được uống ngay lập tức.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với racecadotril hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Suy gan, suy thận.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê “Chưa rõ tần suất”.

Ít gặp:

  • Cảm giác buồn ngủ xuất hiện ở vài trường hợp.

Hiếm gặp:

  • Buồn nôn, nôn, táo bón, choáng váng và nhức đầu.

Chưa rõ tần suất:

  • Sưng mặt, lưỡi và họng.
  • Khó nuốt.
  • Mày đay và khó thở.

Tương tác với các thuốc khác

  • Chưa ghi nhận về tương tác của racecadotril với các thuốc khác ở người.
  • Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Sự hiện diện của máu hoặc mủ trong phân có thể cho thấy sự hiện diện của nhiễm vi khuẩn là lý do của tiêu chảy, hoặc sự hiện diện của bệnh nghiêm trọng khác. Ngoài ra, racecadotril chưa được thử nghiệm trong bệnh tiêu chảy do dùng kháng sinh. Do đó, không nên dùng racecadotril trong những trường hợp này.
  • Chế phẩm có chứa 2,8105 g sucrose cho mỗi gói, đối với người bệnh tiểu đường, lượng sucrose trong thuốc phải được tính vào lượng carbohydrat đưa vào trong khẩu phần ăn. Và bệnh nhân có bệnh về di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose/giảm hấp thu galactose – glucose/thiếu hụt men sucrase/isomaltase không nên dùng chế phẩm này.
  • Chế phẩm có chứa aspartam, chất này được chuyển hóa trong dạ dày-ruột thành phenylalanin sau khi uống. Do đó, phải sử dụng thận trọng cho bệnh nhân bị phenylceton niệu.
  • Thuốc Racedagim 30 không được dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi vì chưa có thử nghiệm lâm sàng đối với đối tượng này.
  • Không được dùng Racedagim 30 cho trẻ em suy gan hoặc thận ở bất kỳ mức độ nghiêm trọng nào vì không có thông tin đối với nhóm này.
  • Trong các trường hợp nôn mữa không kiểm soát được, không nên dùng thuốc vì sinh khả dụng có thể bị giảm.
  • Lái xe, vận hành máy móc: Racecadotril không có hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và sử dụng máy móc.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú: Thuốc này chỉ định dùng cho trẻ em nên không đề cập đến nội dung này.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát tránh ánh nắng trực tiếp
  • Để xa tầm tay trẻ em