RACEDAGIM 100mg VNE hộp 20 viên (nén) Agimexpharm

Thông tin chi tiết Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam Danh mục: Thuốc tiêu hóa, gan mật Nhà sản xuất Agimexpharm Thông tin hoạt chất Racecadotril Đặt đơn thuốc trong
Nhà cung cấp: Agimexpharm
khả dụng: Trong kho
SKU: TETC00059
39.000 đ

Thành phần
Hoạt chất: Racecadotril 100mg
Tá dược: Vừa đủ 1 viên
Công dụng (Chỉ định)
Hỗ trợ điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp tính ở người lớn
Liều dùng
Liều dùng:

Người lớn:

Liều khởi đâu: 1 viên bất cứ lúc nào, sau đó uống 1 viên/lần, 3 lần/ngày trước các buổi ăn chính
Dùng đến khi phân trở lại bình thường. Không dùng thuốc để điều trị quá 7 ngày.
Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều

Thận trọng khi dùng cho người suy gan, suy thận

Cách dùng:

Uống trọn viên thuốc không nhai với 1 ly nước, Dùng trước bữa ăn chính
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Quá mẫn với racecadotril hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Suy gan, suy thận.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê “Chưa rõ tần suất”.

Ít gặp:

Cảm giác buồn ngủ xuất hiện ở vài trường hợp.
Hiếm gặp:

Buồn nôn, nôn, táo bón, choáng váng và nhức đầu.
Chưa rõ tần suất:

Sưng mặt, lưỡi và họng.
Khó nuốt.
Mày đay và khó thở.
Tương tác với các thuốc khác
Chưa ghi nhận về tương tác của racecadotril với các thuốc khác ở người.
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Sự hiện diện của máu hoặc mủ trong phân có thể cho thấy sự hiện diện của nhiễm vi khuẩn là lý do của tiêu chảy, hoặc sự hiện diện của bệnh nghiêm trọng khác. Ngoài ra, racecadotril chưa được thử nghiệm trong bệnh tiêu chảy do dùng kháng sinh. Do đó, không nên dùng racecadotril trong những trường hợp này.
Chế phẩm có chứa 2,8105 g sucrose cho mỗi gói, đối với người bệnh tiểu đường, lượng sucrose trong thuốc phải được tính vào lượng carbohydrat đưa vào trong khẩu phần ăn. Và bệnh nhân có bệnh về di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose/giảm hấp thu galactose – glucose/thiếu hụt men sucrase/isomaltase không nên dùng chế phẩm này.
Chế phẩm có chứa aspartam, chất này được chuyển hóa trong dạ dày-ruột thành phenylalanin sau khi uống. Do đó, phải sử dụng thận trọng cho bệnh nhân bị phenylceton niệu.
Thuốc Racedagim 30 không được dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi vì chưa có thử nghiệm lâm sàng đối với đối tượng này.
Không được dùng Racedagim 30 cho trẻ em suy gan hoặc thận ở bất kỳ mức độ nghiêm trọng nào vì không có thông tin đối với nhóm này.
Trong các trường hợp nôn mữa không kiểm soát được, không nên dùng thuốc vì sinh khả dụng có thể bị giảm.
Lái xe, vận hành máy móc: Racecadotril không có hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và sử dụng máy móc.
Phụ nữ có thai và cho con bú: Thuốc này chỉ định dùng cho trẻ em nên không đề cập đến nội dung này.
Bảo quản
Nơi khô ráo, thoáng mát tránh ánh nắng trực tiếp
Để xa tầm tay trẻ em

“Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh”

Thành phần
Hoạt chất: Racecadotril 100mg
Tá dược: Vừa đủ 1 viên
Công dụng (Chỉ định)
Hỗ trợ điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp tính ở người lớn
Liều dùng
Liều dùng:

Người lớn:

Liều khởi đâu: 1 viên bất cứ lúc nào, sau đó uống 1 viên/lần, 3 lần/ngày trước các buổi ăn chính
Dùng đến khi phân trở lại bình thường. Không dùng thuốc để điều trị quá 7 ngày.
Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều

Thận trọng khi dùng cho người suy gan, suy thận

Cách dùng:

Uống trọn viên thuốc không nhai với 1 ly nước, Dùng trước bữa ăn chính
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Quá mẫn với racecadotril hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Suy gan, suy thận.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê “Chưa rõ tần suất”.

Ít gặp:

Cảm giác buồn ngủ xuất hiện ở vài trường hợp.
Hiếm gặp:

Buồn nôn, nôn, táo bón, choáng váng và nhức đầu.
Chưa rõ tần suất:

Sưng mặt, lưỡi và họng.
Khó nuốt.
Mày đay và khó thở.
Tương tác với các thuốc khác
Chưa ghi nhận về tương tác của racecadotril với các thuốc khác ở người.
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Sự hiện diện của máu hoặc mủ trong phân có thể cho thấy sự hiện diện của nhiễm vi khuẩn là lý do của tiêu chảy, hoặc sự hiện diện của bệnh nghiêm trọng khác. Ngoài ra, racecadotril chưa được thử nghiệm trong bệnh tiêu chảy do dùng kháng sinh. Do đó, không nên dùng racecadotril trong những trường hợp này.
Chế phẩm có chứa 2,8105 g sucrose cho mỗi gói, đối với người bệnh tiểu đường, lượng sucrose trong thuốc phải được tính vào lượng carbohydrat đưa vào trong khẩu phần ăn. Và bệnh nhân có bệnh về di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose/giảm hấp thu galactose – glucose/thiếu hụt men sucrase/isomaltase không nên dùng chế phẩm này.
Chế phẩm có chứa aspartam, chất này được chuyển hóa trong dạ dày-ruột thành phenylalanin sau khi uống. Do đó, phải sử dụng thận trọng cho bệnh nhân bị phenylceton niệu.
Thuốc Racedagim 30 không được dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi vì chưa có thử nghiệm lâm sàng đối với đối tượng này.
Không được dùng Racedagim 30 cho trẻ em suy gan hoặc thận ở bất kỳ mức độ nghiêm trọng nào vì không có thông tin đối với nhóm này.
Trong các trường hợp nôn mữa không kiểm soát được, không nên dùng thuốc vì sinh khả dụng có thể bị giảm.
Lái xe, vận hành máy móc: Racecadotril không có hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và sử dụng máy móc.
Phụ nữ có thai và cho con bú: Thuốc này chỉ định dùng cho trẻ em nên không đề cập đến nội dung này.
Bảo quản
Nơi khô ráo, thoáng mát tránh ánh nắng trực tiếp
Để xa tầm tay trẻ em

Viết đánh giá của riêng bạn
  • chỉ có thành viên mới được trả lời
*
*
Xấu
Xuất sắc
  • chỉ có thành viên mới được trả lời
*
*
*