Tìm kiếm

Stresam Biocodex (H/60v)

Nhà sản xuất: Biocodex
Điều trị các biểu hiện dạng tâm thể của lo âu. Thuốc kê đơn.
SKU: PMS01016
Nhà cung cấp: Lạc Hồng

Thành phần

- Hoạt chất: Etifoxine hydrochloride 50mg

- Tá dược: Lactose, talc, cellulose vi tinh thể, keo silic, magne stearate vừa đủ 1 viên nang.

Công dụng (Chỉ định)

Các biểu hiện dạng tâm thể của lo âu.

Cách dùng - Liều dùng

Thông thường từ 3 đến 4 viên mỗi ngày, chia làm 2 đến 3 lần.

Uống thuốc với ít nước.

Trẻ em: chưa có chứng cứ về tính an toàn và hiệu quả khi dùng thuốc cho trẻ em dưới 15 tuổi.

Thời gian điều trị: vài ngày đến vài tuần.

Không được tăng liều kế tiếp để bù cho liều đã quên.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Tình trạng sốc - Suy gan, suy thận nặng - Nhược cơ

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Ngưng dùng etifoxin trong trường hợp phản ứng ở da hoặc dị ứng hoặc có những rối loạn về gan nghiêm trọng.

Do có chứa lactose, không khuyên dùng thuốc này cho các bệnh nhân không dung nạp lactose.

THẬN TRỌNG KHI DÙNG

Do nguy cơ có khả năng tương tác lẫn nhau:

- Thận trọng khi dùng chung với các thuốc ức chế thần kinh trung ương.

- Không dùng đồng thời với thức uống có chứa cồn.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các tác dụng không mong muốn được thống kê và phân loại theo toàn thân - cơ quan và tỷ lệ mắc phải như: rất thường gặp (> 1/10), thường gặp (> 1/100, < 1/10), ít gặp (> 1/1000, < 1/100), hiếm gặp (> 1/10000, < 1/1000), rất hiếm gặp (< 1/10000) và không xác định (không thể ước tính trên cơ sở dữ liệu có sẵn). Trong mỗi nhóm, các tác dụng không mong muốn thể hiện theo thứ tự giảm dần mức độ nghiêm trọng.

Hệ thần kinh: Hiếm gặp: có thể hơi buồn ngủ khi bắt đầu điều trị và biến mất trong quá trình điều trị.

Da và mô dưới da: Hiếm gặp: phản ứng da: có mụn nhỏ ở da phát ban dát sần, ban đỏ đa hình, ngứa, phù mặt; rất hiếm gặp: phản ứng dị ứng: nổi mề đay, phù Quincke. Không xác định rõ: sốc phản vệ, hội chứng Dress, hội chứng Stevens Johnson, viêm mạch hoặc phản ứng dạng bệnh huyết thanh.

Gan mật: Không xác định rõ: viêm gan, viêm gan hủy tế bào.

Sinh sản và tuyến vú: Không xác định rõ: băng huyết ở phụ nữ dùng thuốc ngừa thai dạng uống.

Dạ dày - ruột: Không xác định rõ viêm đại tràng lympho bào.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

Những phối hợp không khuyên dùng

- Cồn làm tăng tác dụng an thần của thuốc. Có thể nguy hiểm cho người lái xe và vận hành máy móc do làm giảm sự tỉnh táo.

Tránh những thức uống và thuốc có chứa cồn.

Những phối hợp cần lưu ý

- Các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương khác: dẫn xuất morphine (thuốc giảm đau, thuốc giảm ho và chất thay thế thuốc gây nghiện); benzodiazepine; thuốc ngủ; thuốc an thần; chất kháng histamine H1 có tác dụng làm dịu; thuốc chống trầm cảm có tính làm dịu; thuốc điều trị cao huyết áp trung ương; baclofene; thalidomide.

Làm tăng ức chế trung ương. Có thể nguy hiểm cho người lái xe và vận hành máy móc do làm giảm sự tỉnh táo.

Quá liều

Nguy cơ buồn ngủ, điều trị triệu chứng nếu cần. Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

Lái xe và vận hành máy móc

Người lái xe và sử dụng máy móc nên chú ý nguy cơ xảy ra tình trạng buồn ngủ khi dùng thuốc này.

Thai kỳ và cho con bú

Không khuyên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Bảo quản

Không dùng vượt quá ngày hết hạn dùng ghi ngoài bao bì.

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.

 

Quy cách đóng gói

Viên nang. Hộp 3 vỉ x 20 viên.

 
Điều trị các biểu hiện dạng tâm thể của lo âu. Thuốc kê đơn.