Tìm kiếm

Zin C Agimexpharm (H/100v)

Nhà sản xuất: Agimexpharm
Còi xương, suy dinh dưỡng, chậm phát triển ở trẻ nhỏ, rối loạn đường tiêu hóa và nhiều bệnh lý khác do sự thiếu kẽm Thuốc kê đơn
SKU: PMS00429
khả dụng: 14 trong kho

 

THÀNH PHẦN
Zinc gluconat . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70 mg

 

DẠNG BÀO CHẾ
Viên nén.

 

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
Bổ sung nhu cầu hằng ngày trong các trường hợp:

Trẻ chậm tăng trưởng, còi xương.

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Chế độ ăn mất cân đối, ăn kiêng.

Tiêu chảy cấp và mạn tính.

Đàn ông trên 40 tuổi giúp tránh nguy cơ phì đại tuyến tiền liệt.

Điều trị thiếu kẽm:

Thiếu kẽm nhẹ trong các trường hợp:

Nhiễm trùng tái phát ở đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh ngoài da, kể cả mụn và rôm sảy.

Rối loạn đường tiêu hóa, biếng ăn, ăn không tiêu. Trẻ em suy nhược về thể chất và tinh thần, khó ngủ, khóc đêm. Các trường hợp suy nhược cơ thể.

Các trường hợp thiếu kẽm nặng: Mụn trứng cá lâu năm.

Các tổn thương ngoài da: Viêm da đầu chi do bệnh đường ruột, da bị sừng hóa, khô ráp, dễ bị dị ứng, chàm, da đầu nhiều gàu.

Loạn dưỡng móng: Móng có bớt trắng, lâu mọc móng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH CỦA ZINC 10
Quá mẫn với các thành phần của thuốc.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG ZINC 10
Cách dùng:

Thuốc được dùng theo đường uốngi.

Liều dùng:

Liều bổ sung kẽm (Zn) hằng ngày tùy theo đối tượng và lứa tuổi:

Trẻ em dưới 6 tuổi: Theo chỉ dẫn của bác sỹ.

Trẻ em từ 6 tuổi đến 12 tuổi: Uống ½ hoặc 1 viên/ngày.

Trẻ em trên 12 tuổi và người lớn: Uống 01 viên/ngày.

Phụ nữ mang thai và cho con bú: 2 viên/ngày.

Liều đề nghị: Mụn trứng cá, viêm da đầu chi: Uống mỗi ngày 1 viên, cách xa bữa ăn.

Khi uống viên kẽm trẻ có thể bị nôn hoặc buồn nôn do thuốc có vị chát, vì vậy nên uống thuốc với nhiều nước, có thể nghiền viên thuốc cho tan trong nước ấm cho thêm chút đường và không uống vào lúc đói hoặc ngay sau khi ăn no, nên uống vào khoảng cách giữa hai bữa ăn.

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG ZINC 10
Không được tự tiện dùng thuốc khi chưa có sự chỉ dẫn của bác sỹ.

TÁC DỤNG PHỤ KHI SỬ DỤNG ZINC 10
Có thể gây khó chịu ở dạ dày, tuy nhiên không nặng và chóng qua.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI HOẶC ĐANG CHO CON BÚ
Trước khi dùng thuốc, hãy luôn hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ để cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ dùng thuốc.

Bổ sung nhu cầu hằng ngày theo chỉ định của bác sỹ.

SỬ DỤNG THUỐC CHO NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

TƯƠNG TÁC THUỐC
Tránh dùng chung với tetracyclin, ciprofloxacin, các muối phosphat, penicillamin, thuốc chứa calci, sắt, đồng (nên uống cách 2 – 3 giờ).

XỬ TRÍ KHI QUÊN LIỀU
Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

XỬ TRÍ KHI QUÁ LIỀU
Nên đưa ngay đến cơ sở y tế để xử trí kịp thời.

Quá liều có thể gây nôn. Xử trí bằng cách dùng EDTA Ca hoặc acid phytique để giải độc.

BẢO QUẢN
Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 10 vỉ x 10 viên.

 
Còi xương, suy dinh dưỡng, chậm phát triển ở trẻ nhỏ, rối loạn đường tiêu hóa và nhiều bệnh lý khác do sự thiếu kẽm Thuốc kê đơn
Thường được mua cùng
Ảnh của Bù Nước Và Điện Giải Odesol Agimexpharm (H/30g/5.58gr)

Bù Nước Và Điện Giải Odesol Agimexpharm (H/30g/5.58gr)

Bổ sung nước và chất điện giải. Thực phẩm chức năng
Ảnh của Fenagi 75 Diclofenac 75mg Agimexpharm (H/100v)

Fenagi 75 Diclofenac 75mg Agimexpharm (H/100v)

Điều trị dài hạn các triệu chứng trong viêm thấp khớp mạn tính. Thuốc kê đơn.
Ảnh của Agirofen 400 Ibuprofen 400mg Agimexpharm (H/30v)

Agirofen 400 Ibuprofen 400mg Agimexpharm (H/30v)

Tác dụng kháng viêm, giảm đau từ nhẹ đến vừa Thuốc kê đơn.
Ảnh của Ag Ome Omeprazol 20mg Agimexpharm (H/100v)

Ag Ome Omeprazol 20mg Agimexpharm (H/100v)

Thuốc đường tiêu hóa - trào ngược dạ dày - thực quản Thuốc kê đơn.